reading 2 củng cố

Các cấu trúc và từ vựng cần học thuộc

Be tired of: chán ….

It’s (high) time  + to V0: đã đến lúc làm gì

 technology, công nghệ

allow, cho phép

appliance, dụng cụ thiết bị

communicate ,+ with : giao tiếp với

refrigerator, tủ lạnh

suggest, đề nghị

recipe, công thức nấu ăn

item, thứ/ đồ

predict, dự đoán

vacuum, hút bụi

show, thể hiện

take care of, chăm sóc

the elderly, nhhững người già

reality, điều thực tế

perhaps, có lẽ

sooner, sớm hơn

according , + to : theo như

instruction, sự hướng dẫn

last, kéo dài

fresh, (a) tươi sạch

out-of-date , hết hạn sử dụng

manufacture, (v) sản xuất

transportation, sự vận tải

widely, một cách rộng dãi

mention, đề cập

so far, từ trước đến nay


Grading method: Highest grade