các Liên từ khác củng cố 2
|
STT |
LIÊN TỪ |
CÁCH DÙNG |
VÍ DỤ |
|
1 |
AND |
Thêm, bổ sung thông tin (và) |
She is rich and famous. (Cô ấy giàu có và nổi tiếng.) |
|
2 |
NOR |
Bổ sung thêm một ý phủ định vào một ý phủ định được nêu trước đó. (cũng không) |
I don't want to call him nor intend to apologize to him. (Tôi không muốn gọi cho anh ấy cũng không có ý định xin lỗi anh ta.) |
|
3 |
BUT |
Diễn tả sự đối lập, ngược nghĩa (nhưng, nhưng mà) |
She is beautiful but arrogant. (Cô ấy xinh đẹp nhưng kiêu ngạo.) |
|
4 |
OR = OR ELSE = OTHERWISE |
Nêu thêm sự lựa chọn (hoặc là, hay là) |
Hurry up or else you will miss the last bus. (Nhanh lên hoặc là bạn sẽ nhỡ chuyến xe buýt cuối cùng.) |
|
5 |
YET |
Đưa ra một ý ngược lại so với ý trước đó (vậy mà, thế mà, tuy thế) |
They are ugly and expensive, yet people buy them. (Chúng xấu và đắt, vậy mà mọi người vẫn mua.) |
|
6 |
SO (liên từ nối) (THEREFORE = THUS = HENCE =CONSEQUENTLY = AS A RESULT) (trạng từ nối) |
Nêu kết quả của hành động (vì vậy, do đó, do vậy) |
+ He was ill, so he didn't go to school yesterday. (Anh ấy bị ốm nên hôm qua anh ấy không tới trường.) + The car in the front stopped so suddenly. Therefore, the accident happened. (Chiếc ô tô đằng trước dừng quá đột ngột, vì vậy vụ tai nạn đã xảy ra.) |
|
7 |
RATHER THAN |
Diễn tả lựa chọn (hơn là/ thay vì) |
I think you should choose to become a teacher rather than a doctor. (Tôi nghĩ bạn nên chọn trở thành giáo viên hơn là bác sĩ.) |
|
8 |
WHETHER... OR |
Diễn tả sự thay thế (liệu ......hay là) |
I don't know whether he will come or not. (Tôi không biết là anh ấy sẽ đến hay không.) |
|
9 |
AS ... AS SO ... AS |
So sánh ngang/không ngang bằng (bằng/không... bằng) |
+ She is as tall as me. (Cô ấy cao bằng tôi) + She isn't as/so tall as me. (Cô ấy không cao bằng tôi.) |
|
10 |
BARELY ... WHEN HARDLY ... WHEN SCARCELY...WHEN NO SOONER ...THAN |
Diễn tả quan hệ thời gian (ngay khi ... thì, vừa mới ... thì) |
Hardly had he gone to bed when the telephone rang. (Ngay khi anh ấy đi ngủ thì điện thoại kêu.) |
|
11 |
AFTER |
Diễn tả hành động xảy ra sau một hành động khác (sau khi) |
After he had finished his work, he went out for a drink. (Ngay khi anh ấy xong việc, anh ấy ra ngoài uống nước.) |
|
12 |
BEFORE |
Diễn tả hành động xảy ra trước một hành động khác (trước khi) |
He had finished his work before he went out for a drink. (Anh ấy đã xong việc trước khi anh ấy ra ngoài uống nước.) |
|
13 |
AS SOON AS |
Chỉ một hành động xảy ra liền ngay sau một hành động khác (ngay khi) |
As soon as she went home, she had a bath. (Ngay khi cò ấy về nhà, cô ấy đi tắm.) |
|
14 |
JUST AS |
Diễn tả hai hành động xảy ra gần như cùng thời điểm (ngay khi, vừa lúc) |
He left the meeting just as we arrived. (Anh ta rời khỏi cuộc họp vừa lúc chúng tôi tới đó.) |
|
15 |
ONCE |
Nói về một thời điểm mà ở đó một hành động đã xảy ra hoặc sẽ xảy ra (một khi) |
Once you have well-prepared for it, you will certainly be successful. (Khi bạn đã chuẩn bị kĩ càng cho nó, thì bạn chắc chắn sẽ thành công.) |
|
16 |
UNTIL/TILL |
Chỉ hành động xảy ra/ không xảy ra cho tới một thời điểm nào đó (cho tới khi.) |
I wil I will wait for you until it’s possible. (Anh sẽ đợi em đến chừng nào có thể.) |
|
17 |
IN OTHER WORDS |
Để giải thích rõ nghĩa hơn (nói cách khác) |
He was economical with the truth - in other words, he lied. (Anh ấy tiết kiệm sự thật hay nói cách khác là anh ấy nói dối.) |
|
18 |
WHEN |
Liên kết hai hành động có mối quan hệ về thời gian (khi) |
When she came, I was cooking dinner. (Khi cô ấy tới, tôi đang nấu bữa tối.) |
|
19 |
WHILE = MEANWHILE (trong khi đó) |
Chỉ các hành động diễn ra cùng một lúc (trong khi) |
While I was doing my homework, my mother was cleaning the floor. (Khi tôi đang làm bài tập về nhà thì mẹ tôi đang lau nhà.)
Bob spent fifteen months alone on his yacht. Ann, meanwhile,
took care of the children on her own. (Bob giành 15 tháng một mình trên chiếc thuyền của anh ấy trong khi đó Ann tự mình chăm sóc những đứa trẻ |
|
20 |
SO THAT = IN ORDER THAT |
Nêu mục đích hoặc kết quả của hành động có dự tính (để mà) |
I’m trying my best to study English well so that I can find a better job. (Tôi đang cố gắng hết sức học tiếng Anh để tôi có thể tìm được một công việc tốt hơn.) |
|
21 |
FOR FEAR THAT = LEST |
Chỉ mục đích phủ định (vì e rằng, sợ rằng) |
He wore dark glasses lest he could be recognized. (Anh ta đeo kính râm vì sợ rằng mình có thể bị nhận ra.) |
|
22 |
WHEREAS = ON THE CONTRARY = IN CONTRAST |
Diễn tả sự ngược nghĩa giữa hai mệnh đề (trong khi) |
He loves foreign holidays whereas his wife prefers to stay at home. (Anh ấy thích đi du lịch nước ngoài trái lại vợ anh ấy thì chỉ thích ở nhà.) |
|
23 |
AS/SO LONG AS = PROVIDING (THAT) = PROVIDED (THAT) |
Diễn tả điều kiện (với điều kiện là, miễn là) |
You can use my bike providing that you promise to give it back tomorrow. (Bạn có thể sử dụng xe đạp của tôi với điều kiện bạn hứa trả lại nó vào ngày mai.) |
|
24 |
IN THE EVENT THAT = IN CASE |
Diễn tả giả định về một hành động có thể xảy ra trong tương lai (trong trường hợp, phòng khi) |
Take an umbrella in case it rains. (Mang theo ô phòng khi trời mưa.) |
|
25 |
SUPPOSE SUPPOSING (THAT) |
Dùng để thay thế cho "if" trong mệnh đề phụ [giả sử |
Supposing he hates you, what will you do? (Giả sử anh ấy ghét bạn, bạn sẽ làm gì?) |
|
26 |
AS IF/THOUGH |
Dùng trong giả định (như thể là) |
He looked frightened as if he had seen a ghost. (Anh ấy trông hoảng sợ như thể anh ấy đã nhìn thấy ma.) |
|
27 |
BESIDES (ngoài ra) MOREOVER (thêm vào đó) FURTHERMORE (thêm vào đó) IN ADDITION (thêm vào đó) |
Dùng để bổ sung thêm ý/ thông tin (Ngoài ra/hơn nữa/thêm vào đó) |
I can't go now, I'm too busy. Besides, my passport is out of date. (Tôi không thể đi bây giờ; tôi bận lắm. Ngoài ra, hộ chiếu của tôi đã hết hạn rồi.) |
|
28 |
FOR EXAMPLE = FOR INSTANCE |
Ví dụ, chẳng hạn như |
There are many interesting places to visit in the city. The art museum, for instance, has an excellent collection of modern paintings. (Có nhiều nơi thú vị để đến thăm trong thành phố này. Chẳng hạn như viện bảo tàng nghệ thuật có một bộ sưu tập xuất sắc các bức tranh hiện đại.) |
|
29 |
INDEED (thực ra là) = IN FACT (thực sự là) |
Được dùng để nhấn mạnh/xác nhận thông tin trước đó (thực sự, quả thật) |
I am happy, indeed proud, to be a member of your team. (Tôi rất vui, thực sự là rất tự hào được là một thành viên trong đội của bạn.) |
|
30 |
INSTEAD |
Thay vì, thay vào |
We didn't go on holiday. We stayed at home, instead. (Chúng tôi đã không đi du lịch. Thay vào đó, chúng tôi ở nhà.) |
|
31 |
On behalf of |
Thay mặt |
On behalf of the entire company, I would like to thank you for all your work. Thay mặt toàn thể công ty, tôi muôn cảm ơn bạn vì sự làm việc của bạn |
|
32 |
Regardless of + Ving/ Ncụm nhưng regarding = about : về |
Bất chấp =despite |
he just went ahead regardless of consequences: hắn cứ tiến hành bất chấp hậu quả |
|
33 |
Be that as it may |
Mặc dù như thế |
Building a new children's home will cost a lot of money but, be that as it may, there is an urgent need for the facility. Xây một ngôi nhà mới cho trẻ sẽ mất nhiều tiền nhưng mặc dù như thế , vẫn có nhu cầu cấp thiết cho khu nhà ở đó |
|
33 |
But for |
Nếu không nhờ vào |
But for his help, we would not have passed the exam. Nếu không nhờ sự giúp đỡ của anh ấy , chúng ta đã không thể thi đậu |
|
34 |
all but =almost
|
gần như, hầu như, suýt |
The game was all but over by the time we arrived. Trò chơi gần như kêt thúc trước thời gian chúng tôi đến |
|
35 |
Let alone =not to mention |
chứ đừng nói đến, huống chi là |
he was incapable of leading a bowling team, let alone a country. anh ấy không có khả năng lãnh đạo một đội bowling chứ đừng noi đến một quốc gia |
|
36 |
On account of =because of |
Bởi vì |
He doesn't drink alcohol on account of his health. |
|
37 |
on the grounds (that): |
với lí do = because |
|
|
38 |
Much as |
= although : mặc dù |
Much as I would like to help you, I'm afraid I'm simply too busy at the moment. |
từ mới cần học:
committee , ủy ban
generous, (a) hào phóng
donation , sự hiến tặng
donate, (v) hiến tặng
dealer, nhà buôn
trade, (v) giao thương/ buôn bán
light, (a) nhiều ánh sáng/ nhẹ
determine, xác định
content, hàm lượng
mineral, (a) khoáng chất
soil, đất sỏi
exacting, (a) chính xác
afterward, sau đó
expert, chuyên gia
perform, (v) thực hiện
analyze, (v) phân tích
specimen, mẫu vật
survive, (v) sống sót
satisfy, (v) làm hài lòng / làm thỏa mãn
customer, khách hàng
investigation, cuộc điều tra
worldwide, toàn thế giới
expect, mong đợi
element, yếu tố/ nguyên tố
exist, (v) tồn tại
quantity, số lượng
quit, (v) từ bỏ
salary, mức lương
counter, bàn/ quầy
cash , tiền mặt
credit card, thẻ tín dụng
accept, (v) chấp nhận
behavior, hành vi
instruction, sự hướng dẫn
regardless of , bất chấp
forgetful, hay quên (a)
candidate, ứng cử viên
sit up, ngồi thẳng lưng
treat, đối xử (v)
equal, (a) công bằng (adv)
disorganized, (a) thiếu tính tổ chức
.permanent, (a) vĩnh viễn
Temper, sự bình tĩnh
numerous, (a) vô số
irritating, gây bực mình (a)
tackle, (v)xử lý/ giải quyết
turn sb down, làm ai that vọng
minister, bộ trưởng
approve, (v) ủng hộ
Grading method: Highest grade