Question 1-2

Video bài giảng : không nên xem trước khi làm bài-vì chứa đáp án


given that, liên từ/ giới từ : biết rằng là/ xem xét..

via, (prep) thông qua

strait, eo biển

vulnerable, (a) dễ bị tổn thương

evaporation, No sự bốc hơi

evaporate, (v) bốc hơi

result in, dẫn đến

stem, (v) ngăn chặn dòng chảy

thereby, vì vậy= thus/ kết quả là

plate, mảng đia chất

tectonic, (a) (địa chất) kiến tạo : connected with the structure of the earth's surface

vanish, (v) biên mất

freeze, (v) đóng băng

convey, (v) vân tải/vân chuyển

diminish, (v) =reduce : làm giảm

blockage, vật cản/vật chặn


Grading method: Highest grade