Ôn tập 4 quy tắc chuyển đổi
I) 2 công thức tổng so sánh hơn và so sánh nhất
+So sánh hơn : S1 + V1 + adj/ adv chia so sánh hơn 4 quy tắc + than + S2 + (V2)
+So sánh nhất: S + V + the + adj/ adv chia so sánh nhất 4 quy tắc.
Lưu ý:
- dùng “Than” cho so sánh hơn
-dùng “The” cho so sánh nhât
Vd. he studies more studious than i did : anh ấy học chăm chỉ hơn tôi ( cấu trúc so sánh hơn + quy tắc adj dàivd. he studies the most studious : anh ấy học chăm chỉ nhất ( cấu trúc so sánh nhất+ quy tắc adj dài
II) tăng mức độ cho so sánh hơn
ghi nhớ: chúng ta có thể đặt một trong 4 cụm từ sau : much (nhiều), a lot (nhiều) , a bit (một chút) và a little (một chút) và trước cụm "adj/ adv chia so sánh hơn 4 quy tắc + than" trong cấu trúc so sánh hơn để làm mạnh ( much/ a lot: dùng từ nào cũng được) hoặc làm nhẹ ( a bit/ a little: dùng từ nào cũng được) mức độ so sánh
Vd. he studies much more studious than i did : anh ấy học chăm chỉ hơn tôi nhiều ( cấu trúc so sánh hơn + quy tắc adj dài
Vd. he studies a lot more studious than i did : anh ấy học chăm chỉ hơn tôi nhiều ( cấu trúc so sánh hơn + quy tắc adj dài
Vd. he studies a bit more studious than i did : anh ấy học chăm chỉ hơn tôi một chút ( cấu trúc so sánh hơn + quy tắc adj dài
Vd. he studies a little more studious than i did : anh ấy học chăm chỉ hơn tôi một chút ( cấu trúc so sánh hơn + quy tắc adj dài
iii . các quy tắc so sánh
Quy tắc 1( ngắn): nếu tính và trạng từ chỉ có một âm tiết, thì thêm “er” ( trong câu so sánh hơn), và thêm “est” (trong câu so sánh nhất)
Vd: he works harder than she does
Vd: he works the hardest
Quy tắc 2( dài) : nếu tính và trạng từ có 2 âm tiết trở nên và các tính từ đuôi “ ing /ed” , thì thêm “more” vào trước ( trong câu so sánh hơn), và thêm “most” vào trước ( trong câu so sánh nhất)
Vd: he is more handsome than I am
Vd: he is the most handsome
Quy tắc 3 (4 đuôi) : nếu từ so sánh có 3 điều kiện sau:
- Là tính từ , không phải trạng từ
- Chỉ có 2 âm tiết
- Có 1 trong bốn đuôi : y, ow, le, er
Thì chia theo dạng của adj ngắn
Vd : she is prettier than I am ( pretty)
Vd: she is the prettiest
Quy tắc 4: ( bất quy tắc): học thuộc 5 từ sau
Good/ well (tốt/ giỏi) -- > better (giỏi hơn) -- > best ( giỏi nhất)
Bad / badly (tồi tệ) -- > worse ( tệ hơn)-- > worst ( tệ nhất)
Far ( xa) -- > farther/ further (xa hơn) -- > farthest / furthest (xa nhất)
quiet ( yên tĩnh) -- > quieter ( yên tĩnh hơn) -- > quietest ( yên tĩnh nhất)
Little ( ít) -- > less ( ít hơn) -- > least ( ít nhất)
Much/ many/ a lot of ( nhiều) -- > more ( nhiều hơn) --> most ( nhiều nhất)
Grading method: Highest grade